• Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Keraset

    0 out of 5

    Keraset

    Vữa ốp lát gốc xi măng dùng cho gạch ceramic và đá ốp lát (độ dày lớp vữa lên đến 5 mm).

    Keraset đạt chứng nhận ITT số 71230101.101 (SFV) được cấp bởi phòng thí nghiệm Säurefliesner-Vereinigung e.V. Grossburgwedel (Đức) và chứng nhận số 25080231/Gi (TUM) được cấp bởi phòng thí nghiệm Technische Universität München (Đức) chứng nhận ITT số 2008-B-2749/01 và 2008-B-2749/04 được cấp bởi viện MPA Dresden (Đức).
    Keraset đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7899:2008 và ISO 13007:2005.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: Trên 6-8 tiếng.
    Thời gian mở: 20 phút.
    Thời gian chờ chít mạch:
    – cho tường: 3-6 tiếng;
    – cho sàn: 24 tiếng.
    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: sau 24 tiếng.
    Thời gian cho phép sử dụng: sau 14 ngày.
    Màu sắc: xám và trắng.
    Dụng cụ thi công: bay số 4, số 5 hoặc số 6.
    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 R Plus – Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi rất thấp.
    Bảo quản: 12 tháng.
    Lượng dùng: 2-15 kg/m2 hoặc hơn (tùy thuộc vào kích thước gạch, đá).
    Đóng gói: bao 5 và 25 kg.

     

    Tài liệu kỹ thuật

    88.000337.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Lamposilex

    0 out of 5

    Lamposilex

    Vữa thủy lực khô và đóng rắn cực nhanh dùng trám các lỗ rò rỉ nước.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Dạng sản phẩm: bột mịn.
    Thời gian công tác ở +200C: khoảng 1 phút.
    Bảo quản: 12 tháng.
    Tỷ lệ trộn: 100 g LAMPOSILEX trộn với 28 g nước.
    Nhiệt độ tối thiểu khi thi công: +50C.
    Lượng dùng: 1,8 kg/dm3 cho mỗi lỗ cần trám.
    Đóng gói: thùng 5 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    436.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    MA.P.E./A

    0 out of 5

    MA.P.E./A

    Phuï gia duøng cho quaù trình nghieàn xi maêng xaây traùt cho pheùp töø 16-18% löôïng khí loït vaøo

    giuùp taêng khaû naêng giöõ nöôùc vaø tính coâng taùc cho xi maêng. Vôùi coâng thöùc thích hôïp, saûn

    phaåm coù theå hoaït ñoäng nhö phuï gia trôï nghieàn.

    Lượng sử dụng:  0,6-1,0 kg/ taán.

    Giá: Liên hệ
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapecryl Eco

    0 out of 5

    Mapecryl Eco

    Keo dán acrylic gốc nước dùng dán sàn vinyl và thảm với hàm lượng chất hữu cơ bay hơi (VOC) rất thấp.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Dạng sản phẩm: keo dẻo.

    Màu sắc: be nhạt.

    Thời gian chờ: 0-10 phút.

    Thời gian mở: 20-30 phút.

    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: 3-5 tiếng.

    Thời gian cho phép sử dụng: khoảng 48-72

    tiếng.

    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 – Hàm lượng chất

    hữu cơ bay hơi (VOC) rất thấp.

    Bảo quản: 12 tháng trong bao bì còn nguyên.

    Tránh sương giá.

    Dụng cụ thi công: bay răng cưa số 1, số 2, TKB

    A1, A2, B1, B2.

    Lượng dùng: 0,3-0,5 kg/m2.

    Đóng gói: thùng 16 và 25 kg.

    Giá: Liên hệ
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapefill GP

    0 out of 5

    Mapefill GP

    Vữa đa dụng gốc xi măng không co ngót.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Kích thước tối đa của cốt liệu: 1 mm.

    Tỷ lệ trộn:

    – thi công bằng bay: 3,25-3,75 lít nước cho 25 kg MAPEFILL GP.

    – thi công vữa bơm: 3,75-4,25 lít nước cho 25 kg MAPEFILL GP.

    – thi công vữa rót: 4,25-4,75 lít nước cho 25 kg MAPEFILL GP.

    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: khoảng 60 phút.

    Bảo quản: 12 tháng.

    Thi công: phương pháp rót.

    Lượng dùng: mỗi bao MAPEFILL GP 25 kg sau khi trộn được 13-14 lít vữa.

    Đóng gói: bao 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    285.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapeflex PU 50 SL

    0 out of 5

    Mapeflex PU 50 SL

    Keo trám khe dạng rót gốc polyurethane có độ đàn hồi cao, dùng cho khe có độ biến dạng lên đến 25%. Sản phẩm có thể sơn lên được sau khi đóng rắn.

    Tiêu chuẩn ISO 11600 F 25 LM

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Độ biến dạng trong quá trình sử dụng: 25%.

    Mô đun đàn hồi ở độ giãn dài 100%: 0,25

    N/mm2.

    Độ cứng Shore A: 22.

    Thời gian công tác: 2 tiếng.

    Màu sắc: xám 111.

    Dụng cụ thi công: súng bơm keo.

    Lượng dùng: 6 mét dài / túi nhôm 600 ml (tiết diện 10×10 mm).

    Đóng gói: túi nhôm 600 ml và thùng 12 kg (khoảng 10 lít).

    Giá: Liên hệ
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapefloor I 300 SL

    0 out of 5

    Mapefloor I 300 SL

    Sơn epoxy hai thành phần, đa dụng, màu trung tính, dùng thi công sàn công nghiệp nói chung với độ dày lên đến 4 mm.

    Sản phẩm có thể được tạo màu bằng MAPECOLOR PASTE.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Tỷ lệ trộn: TP. A : TP. B = 3 : 1.

    Màu sắc của hỗn hợp: trung tính.

    Dạng hỗn hợp: lỏng sệt.

    Thời gian khô bề mặt không bám bụi ở +23OC và 50% R.H.: 2-4 tiếng.

    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ ở +23OC và 50% R.H.: 24 tiếng.

    Thời gian khô hoàn toàn: 7 ngày.

    Thí nghiệm Taber sau 7 ngày (EN ISO 5470-1) đĩa CS17, 1000 vòng, 1000 g ở +23OC – 50% R.H.: 70 mg.

    Bảo quản: 24 tháng trong bao bì còn nguyên

    Dụng cụ thi công: rulô, bay răng cưa hoặc bay phẳng

    Lượng dùng:

    – cho lớp sàn tự san phẳng dày 3 mm (bề mặt đã xử lý PRIMER SN): 2 kg/m2.

    – cho lớp chống trượt dày 3 mm (bề mặt đã xử lý PRIMER SN): 0,9 kg/m2.

    – cho lớp hoàn thiện thông thường dày 1 mm hoặc lớp hoàn thiện chống trượt dày 3 mm (bề mặt đã xử lý PRIMER SN): 0,6 kg/m2.

    Đóng gói: bộ 8 và 20 kg (TP. A + TP. B).

    Giá: Liên hệ
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapefluid N100 SP

    0 out of 5

    Mapefluid N100 SP

    Phụ gia siêu dẻo và duy trì độ sụt dùng cho bê tông.

    Mapefluid N100 SP là phụ gia siêu dẻo được dùng để sản xuất bê tông có độ chảy cao (loại S4 và S5 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 206 – 1) và cường độ cao.
    Mapefluid N100 SP thích hợp cho các ứng dụng bê tông có yêu cầu duy trì độ sụt cao và/hoặc cần tăng nhẹ tốc độ thủy hoá của xi măng ở thời điểm ban đầu như bê tông đúc sẵn, bê tông bơm và bê tông đổ khối lớn.
    Mapefluid N100 SP là phụ gia dạng lỏng màu nâu có gốc là các polymer cải tiến có tác dụng phân tán các hạt xi măng trong quá trình thủy hoá của bê tông.
    Cách dùng: Cho Mapefluid N100 SP trực tiếp vào máy trộn bê tông sau khi đã cho các thành phần khác (xi măng, cốt liệu, nước).
    Mapefluid N100 SP cũng có thể được pha vào nước trộn trước khi trộn bê tông.

    Lượng dùng
    0,5-1,5 lít/100 kg xi măng.

    Đóng gói
    Phuy 200 lít hoặc bồn chứa 1000 lít.

     

    Giá: Liên hệ
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapelastic

    0 out of 5

    Mapelastic

    Vữa chống thấm gốc xi măng hai thành phần có khả năng đàn hồi cao dùng chống thấm cho ban công, sân thượng, phòng tắm và bể bơi.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Dạng hỗn hợp: dẻo, có thể thi công bằng bay.
    Tỷ lệ trộn: TP. A : TP. B = 3 : 1.
    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: 1 tiếng.
    Nhiệt độ thi công: từ +50C đến +350C.
    Độ dày lớp thi công tối thiểu: 2 mm cho 2 lớp.
    Phân loại: EN 1504-2 – Lớp phủ C, nguyên lý PI, MC và IR và tiêu chuẩn EN 14891.
    Bảo quản: TP. A: 12 tháng, TP. B: 24 tháng.
    Dụng cụ thi công: bay hoặc bằng phương pháp phun.
    Lượng dùng:
    – bằng bay: 1,7 kg/m2 cho mỗi mm chiều dày;
    – bằng phương pháp phun: 2,2 kg/m2 cho mỗi mm chiều dày.
    Đóng gói:
    – bộ 32 kg: bao 24 kg + can 8 kg;
    – bộ 8 kg: bao loại 6 kg + can 2 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    507.0001.892.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapeplast R15 VN

    0 out of 5

    Mapeplast R15 VN

    Phụ gia hóa dẻo duy trì độ sụt và kéo dài thời gian thủy hóa dùng cho bê tông.

    Mapeplast R15 VN là phụ gia hóa dẻo dạng lỏng, có tác dụng duy trì độ sụt cho bê tông.

    PHẠM VI SỬ DỤNG:
    Mapeplast R15 VN đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng bê tông có yêu cầu mức độ thủy hóa bình thường ở thời điểm bắt đầu bảo dưỡng.
    Loại phụ gia này được dùng cho:
    – Bê tông trộn sẵn (đặc biệt ở thời tiết ấm);
    – Bê tông bơm;
    – Bê tông đổ khối lớn.

    LƯỢNG DÙNG:
    Lượng dùng theo khối lượng: 0,2-0,8 kg cho mỗi 100 kg xi măng.

    BẢO QUẢN:
    12 tháng trong bao bì còn nguyên nơi khô ráo, tránh sương giá và tránh ánh nắng trực tiếp.

    Tài liệu kỹ thuật

    99.000422.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapequick AFK 888

    0 out of 5

    Mapequick AFK 888

    Phụ gia đông kết nhanh không chứa kiềm dùng cho bê tông phun.

    Mapequick AFK 888 là phụ gia đông kết nhanh dạng lỏng không chứa kiềm được phát triển dựa trên gốc muối vô cơ và có thời gian đông kết rất nhanh, sử dụng cho bê tông phun.
    Mapequick AFK 888 sử dụng được cho cả bê tông phun khô và bê tông phun ướt. Do không chứa kiềm, Mapequick AFK 888 không tạo ra phản ứng kiềm – cốt liệu, do vậy giúp giảm rủi ro do tắc nghẽn hệ thống nước thải trong quá trình thi công.
    Các ứng dụng
    – Gia cố bề mặt trong thi công hầm.
    – Phun bê tông sửa chữa kết cấu hầm.
    – Phun bê tông mác cao cho bê tông kết cấu hầm.
    – Phun bê tông mác cao ( 40 MPa) cho bê tông vỏ hầm.
    – Gia cố, ổn định đá và vách.

    Lượng dùng
    3-8 kg/100 kg xi măng.

    Đóng gói
    Mapequick AFK 888 đóng gói trong phuy 274 kg và bồn chứa 1288 kg. Đóng gói theo trọng lượng lớn hơn sẽ được cung cấp khi có yêu cầu.

    Giá: Liên hệ
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapetop SP

    0 out of 5

    Mapetop SP

    Chất tăng cứng mặt sàn dạng bột khoáng trộn sẵn.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Màu sắc:
    – Tiêu chuẩn: xám tự nhiên.
    – Các màu khác khi có yêu cầu: xanh lá cây, đỏ, xám nhạt, v.v.
    Bảo quản: 12 tháng trong bao bì còn nguyên, xếp trên pallet gỗ ở nơi khô ráo và được che chắn cẩn thận. Không dùng sản phẩm khi bao bì bị hư hỏng.
    Lượng dùng: từ 3-11 kg/m2 tùy thuộc vào mục đích sử dụng và màu sắc yêu cầu.
    Đóng gói: bao 25 kg.

    Giá: Liên hệ