• Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Adesilex PG2 SP

    0 out of 5

    Adesilex PG2 SP

    Keo epoxy hai thành phần có tính dẻo và dính cao dùng để dán kết cấu.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Màu sắc: TP. A (xám), TP. B (trắng).

    Màu sắc hỗn hợp: xám.

    Thời gian đóng rắn hoàn toàn: 7 ngày.

    Dụng cụ thi công: bay phẳng hoặc bàn xoa.

    Lượng dùng: 1,50-1,60 kg/m2 cho mỗi chiều dày 1 mm.

    Đóng gói:

    bộ 1 kg (TP. A = 0,75 kg, TP. B = 0,25 kg).

    bộ 5 kg (TP. A = 3,75 kg, TP. B = 1,25 kg).

    Tài liệu kỹ thuật

    304.0001.306.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Antipluviol

    0 out of 5

    Antipluviol

    Chất phủ hoàn thiện chống thấm cao cấp gốc silicone trong dung môi nước dùng bảo vệ bề mặt tường ngoài trời.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Dạng sản phẩm: lỏng.

    Màu sắc: trong suốt.

    Tỷ trọng (EN ISO 2811-1) (g/cm3): khoảng 1,02.

    Hàm lượng chất rắn khô: (EN ISO 3251) (%): khoảng 5.

    Tỷ lệ pha loãng: sản phẩm ở dạng trộn sẵn.

    Thời gian khô bề mặt: 1-2 tiếng.

    Nhiệt độ thi công: từ +50C đến +350C.

    Vệ sinh: dùng nước sạch.

    Bảo quản: 24 tháng.

    Dụng cụ thi công: rulô, chổi hoặc bằng máy phun thông thường.

    Lượng dùng: 0,2-1 kg/m2 (cho mỗi lớp, tùy thuộc vào độ xốp rỗng của bề mặt).

    Đóng gói: can 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    1.357.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapefill GP

    0 out of 5

    Mapefill GP

    Vữa đa dụng gốc xi măng không co ngót.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Kích thước tối đa của cốt liệu: 1 mm.

    Tỷ lệ trộn:

    – thi công bằng bay: 3,25-3,75 lít nước cho 25 kg MAPEFILL GP.

    – thi công vữa bơm: 3,75-4,25 lít nước cho 25 kg MAPEFILL GP.

    – thi công vữa rót: 4,25-4,75 lít nước cho 25 kg MAPEFILL GP.

    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: khoảng 60 phút.

    Bảo quản: 12 tháng.

    Thi công: phương pháp rót.

    Lượng dùng: mỗi bao MAPEFILL GP 25 kg sau khi trộn được 13-14 lít vữa.

    Đóng gói: bao 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    285.000