• Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Adesilex P10

    0 out of 5

    Adesilex P10

    Vữa ốp lát cao cấp gốc xi măng với tính năng chống trượt trên bề mặt thẳng đứng và có thời gian thi công kéo dài dùng cho gạch mosaic thủy tinh, gạch ceramic và đá marble (độ dày lớp vữa lên đến 5 mm).

    Adesilex P10 đạt chứng nhận ITT số 25080061/Gi (TUM) được cấp bởi phòng thí nghiệm Technische Universität München (Đức) và chứng nhận ITT số 2008-B-2749/13 và 2008-B-2749/16 được cấp bởi viện MPA Dresden (Đức).
    Adesilex P10 đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7899:2008 và ISO 13007:2005.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: trên 8 tiếng.
    Thời gian mở: ≥ 30 phút.
    Thời gian chít mạch:
    – cho tường: 4-8 tiếng;
    – cho sàn: 24 tiếng.
    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: sau 24 tiếng.
    Thời gian cho phép sử dụng: sau 14 ngày.
    Màu sắc: trắng.
    Dụng cụ thi công: bay số 4, số 5 hoặc số 6.
    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 R Plus – Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi rất thấp.
    Bảo quản: 12 tháng.
    Lượng dùng: 2-5 kg/m2.
    Đóng gói: bao 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    506.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Adesilex P9

    0 out of 5

    Adesilex P9

    Vữa ốp lát cao cấp gốc xi măng với tính năng chống trượt trên bề mặt thẳng đứng và có thời gian thi công kéo dài dùng cho gạch ceramic và vật liệu đá (độ dày lớp vữa lên đến 5 mm).

    Adesilex P9 đạt chứng nhận ITT số 25050141/Gi (TUM) và số 25080230/Gi (TUM) được cấp bởi phòng thí nghiệm Technische Universität München (Đức) và chứng nhận ITT số 1220.1/10/R03 NPU; 1220.3/10/R03 NPU; 1220.2/10/R03 NPU và 1220.4/10/R03 NPU được cấp bởi viện ITB Katowice Institute (Ba Lan).

    Adesilex P9 đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7899:2008 và ISO 13007:2005.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: trên 8 tiếng.

    Thời gian mở: ≥ 30 phút.

    Thời gian chờ chít mạch:

    – cho tường: 4-8 tiếng;

    – cho sàn: 24 tiếng.

    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: sau 24 tiếng.

    Thời gian cho phép sử dụng: sau 14 ngày.

    Màu sắc: xám và trắng.

    Dụng cụ thi công: bay số 4, số 5 hoặc số 6.

    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 R Plus – Hàm lượng

    chất hữu cơ bay hơi rất thấp.

    Bảo quản: 12 tháng.

    Lượng dùng: 2-5 kg/m2.

    Đóng gói: bao 5 và 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    109.000358.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Adesilex PG2 SP

    0 out of 5

    Adesilex PG2 SP

    Keo epoxy hai thành phần có tính dẻo và dính cao dùng để dán kết cấu.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Màu sắc: TP. A (xám), TP. B (trắng).

    Màu sắc hỗn hợp: xám.

    Thời gian đóng rắn hoàn toàn: 7 ngày.

    Dụng cụ thi công: bay phẳng hoặc bàn xoa.

    Lượng dùng: 1,50-1,60 kg/m2 cho mỗi chiều dày 1 mm.

    Đóng gói:

    bộ 1 kg (TP. A = 0,75 kg, TP. B = 0,25 kg).

    bộ 5 kg (TP. A = 3,75 kg, TP. B = 1,25 kg).

    Tài liệu kỹ thuật

    304.0001.306.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Isolastic 50

    0 out of 5

    Isolastic 50

    Phụ gia latex tăng cường khả năng đàn hồi cho vữa ốp lát gốc xi măng.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    KERABOND T / ADESILEX P10 + ISOLASTIC 50:
    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: 8 tiếng.
    Thời gian mở: > 30 phút.
    Thời gian chờ chít mạch:
    – cho tường: 4-8 tiếng;
    – cho sàn: 24 tiếng.
    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: 24 tiếng.
    Thời gian cho phép sử dụng: sau 14 ngày.
    Khả năng đàn hồi theo EN 12002: khả năng đàn hồi loại S1.
    Dụng cụ thi công: bay số 4, 5 hoặc 6.
    Bảo quản: 24 tháng. Tránh sương giá.
    Lượng dùng: 0,6-1,6 kg/m2 tùy thuộc vào kích thước gạch.
    Đóng gói: can 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    1.720.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Kerabond T

    0 out of 5

    Kerabond T

    Vữa ốp lát gốc xi măng, với tính năng chống trượt trên bề mặt thẳng đứng dùng cho gạch ceramic và đá ốp lát (độ dày lớp vữa lên đến 5 mm).

    Kerabond T đạt chứng nhận ITT số 25050176-1/Gi (TUM) và số 25080238/Gi (TUM) được cấp bởi phòng thí nghiệm Technische Universität München (Đức) và chứng nhận ITT số 1220.8/10/R03 NPU; 1220.10/10/R03 NPU; 1220.9/10/R03 NPU và 1220.4/10/R03 NPU được cấp bởi viện ITB Katowice Institute (Ba Lan).
    Kerabond T đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7899:2008 và ISO 13007:2005.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: trên 8 tiếng.
    Thời gian mở: 20 phút.
    Thời gian chờ chít mạch:
    – cho tường: 4-8 tiếng;
    – cho sàn: 24 tiếng.
    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: sau 24 tiếng.
    Thời gian cho phép sử dụng: sau 14 ngày.
    Màu sắc: xám.
    Dụng cụ thi công: bay số 4, số 5 hoặc số 6.
    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 R Plus – Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi rất thấp.
    Bảo quản: 12 tháng.
    Lượng dùng: 2-6 kg/m2 hoặc hơn (tùy thuộc vào kích thước gạch, đá).
    Đóng gói: bao 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    295.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Keracolor FF

    0 out of 5

    Keracolor FF

    Vữa chít mạch trộn sẵn cao cấp gốc xi măng polymer cải tiến, với công nghệ chống thấm nước DropEffect® cho mạch rộng đến 6 mm.

    Keracolor FF đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7899:2008 và ISO 13007-3 loại CG2WA.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: khoảng 2 tiếng.
    Thời gian chờ trước khi hoàn thiện: 10-20 phút.
    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: sau 24 tiếng.
    Thời gian cho phép sử dụng: 7-10 ngày.
    Màu sắc: 17 màu.
    Dụng cụ thi công: bay cao su hoặc bằng cào chuyên dụng của MAPEI.
    Dụng cụ hoàn thiện: miếng bọt xốp của MAPEI hoặc miếng Scotch-Brite®.
    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 R Plus – Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi rất thấp.
    Bảo quản: 12 tháng (cho bao 22 và 25 kg), 24 tháng (cho bao 2 và 5 kg).
    Lượng dùng: tùy thuộc vào kích thước mạch cần chít.
    Đóng gói: bao 2, 5, 22 và 25 kg, tùy thuộc vào màu sắc.

    Bảng mã màu
    Tài liệu kỹ thuật

    38.000464.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Keracolor SF

    0 out of 5

    Keracolor SF

    Vữa chít mạch cao cấp gốc xi măng cốt liệu mịnh dùng cho mạch rộng đến 4 mm.

    Keracolor SF đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7899:2008 và ISO 13007-3 loại CG2WA.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: khoảng 2 tiếng.

    Thời gian chờ trước khi hoàn thiện: 10-20 phút.

    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: sau 24 tiếng.

    Thời gian cho phép sử dụng: 7 ngày.

    Màu sắc: xem bảng mã màu của MAPEI.

    Dụng cụ thi công: bay cao su hoặc cào chuyên dụng của MAPEI.

    Dụng cụ hoàn thiện: miếng bọt xốp của MAPEI hoặc miếng Scotch-Brite®.

    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 R Plus – Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi rất thấp.

    Bảo quản: 12 tháng (cho bao 20 và 22 kg), 24 tháng (cho bao 2 và 5 kg).

    Lượng dùng: tùy thuộc vào kích thước mạch cần chít.

    Đóng gói: bao 2, 5, 20 và 22 kg, tùy theo màu sắc.

    Bảng mã màu

    Tài liệu kỹ thuật

    51.000566.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Keraset

    0 out of 5

    Keraset

    Vữa ốp lát gốc xi măng dùng cho gạch ceramic và đá ốp lát (độ dày lớp vữa lên đến 5 mm).

    Keraset đạt chứng nhận ITT số 71230101.101 (SFV) được cấp bởi phòng thí nghiệm Säurefliesner-Vereinigung e.V. Grossburgwedel (Đức) và chứng nhận số 25080231/Gi (TUM) được cấp bởi phòng thí nghiệm Technische Universität München (Đức) chứng nhận ITT số 2008-B-2749/01 và 2008-B-2749/04 được cấp bởi viện MPA Dresden (Đức).
    Keraset đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7899:2008 và ISO 13007:2005.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Thời gian sử dụng vữa sau khi trộn: Trên 6-8 tiếng.
    Thời gian mở: 20 phút.
    Thời gian chờ chít mạch:
    – cho tường: 3-6 tiếng;
    – cho sàn: 24 tiếng.
    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ: sau 24 tiếng.
    Thời gian cho phép sử dụng: sau 14 ngày.
    Màu sắc: xám và trắng.
    Dụng cụ thi công: bay số 4, số 5 hoặc số 6.
    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 R Plus – Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi rất thấp.
    Bảo quản: 12 tháng.
    Lượng dùng: 2-15 kg/m2 hoặc hơn (tùy thuộc vào kích thước gạch, đá).
    Đóng gói: bao 5 và 25 kg.

     

    Tài liệu kỹ thuật

    88.000337.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Planicrete SP

    0 out of 5

    Planicrete SP

    Phụ gia latex đa dụng dùng cho vữa thông thường và vữa kết dính gốc xi măng.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Dạng sản phẩm: lỏng sệt.
    Dụng cụ thi công: bay số 4, 5 hoặc 6.
    Bảo quản: 12 tháng.
    Lượng dùng:
    – cho lớp lót kết dính/lớp bả trát: 0,3 kg/m2;
    – cho lớp láng nền hoặc trát tường: 1 kg/m2/20 mm chiều dày;
    – cho vữa ốp lát gạch: tùy thuộc vào kích thước của gạch.
    Đóng gói: can 5 và 25 kg.

    Tài liệu kỹ thuật

    348.0001.478.000
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Primer G

    0 out of 5

    Primer G

    Lớp lót kết dính tổng hợp gốc nước, có hàm lượng chất hữu cơ bay hơi (VOC) rất thấp.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Dạng sản phẩm: lỏng.
    Màu sắc: xanh dương.
    Tỷ lệ pha loãng: từ 1:1 đến 1:3 với nước tùy theo độ thấm hút bề mặt.
    Thời gian khô: 2 tiếng tùy theo tỷ lệ pha loãng và độ thấm hút bề mặt.
    Dụng cụ thi công: chổi quét.
    Tiêu chuẩn EMICODE: EC1 – Hàm lượng chất hữu cơ bay hơi (VOC) rất thấp.
    Bảo quản: 24 tháng. Tránh sương giá.
    Lượng dùng: 0,1-0,2 kg/m2 tùy mục đích sử dụng.
    Đóng gói: can 5, 10, 25 kg và thùng gồm 12 chai loại 1 kg.

    Giá: Liên hệ