• Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Mapefloor I 300 SL

    0 out of 5

    Mapefloor I 300 SL

    Sơn epoxy hai thành phần, đa dụng, màu trung tính, dùng thi công sàn công nghiệp nói chung với độ dày lên đến 4 mm.

    Sản phẩm có thể được tạo màu bằng MAPECOLOR PASTE.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Tỷ lệ trộn: TP. A : TP. B = 3 : 1.

    Màu sắc của hỗn hợp: trung tính.

    Dạng hỗn hợp: lỏng sệt.

    Thời gian khô bề mặt không bám bụi ở +23OC và 50% R.H.: 2-4 tiếng.

    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ ở +23OC và 50% R.H.: 24 tiếng.

    Thời gian khô hoàn toàn: 7 ngày.

    Thí nghiệm Taber sau 7 ngày (EN ISO 5470-1) đĩa CS17, 1000 vòng, 1000 g ở +23OC – 50% R.H.: 70 mg.

    Bảo quản: 24 tháng trong bao bì còn nguyên

    Dụng cụ thi công: rulô, bay răng cưa hoặc bay phẳng

    Lượng dùng:

    – cho lớp sàn tự san phẳng dày 3 mm (bề mặt đã xử lý PRIMER SN): 2 kg/m2.

    – cho lớp chống trượt dày 3 mm (bề mặt đã xử lý PRIMER SN): 0,9 kg/m2.

    – cho lớp hoàn thiện thông thường dày 1 mm hoặc lớp hoàn thiện chống trượt dày 3 mm (bề mặt đã xử lý PRIMER SN): 0,6 kg/m2.

    Đóng gói: bộ 8 và 20 kg (TP. A + TP. B).

    Giá: Liên hệ
  • Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng:

    Primer SN

    0 out of 5

    Primer SN

    Sơn lót gốc epoxy hai thành phần. Sản phẩm có thể được tạo màu bằng MAPECOLOR PASTE.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Tỷ lệ trộn: TP. A : TP. B = 80 : 20.
    Màu sắc của hỗn hợp: trung tính.
    Dạng hỗn hợp: lỏng sệt.
    Tỷ trọng của hỗn hợp (kg/m3): 1500.
    Độ nhớt của hỗn hợp (mPa•s): 1200.
    Thời gian sử dụng sau khi trộn: 30 phút.
    Nhiệt độ thi công: từ +80C đến +350C.
    Thời gian khô bề mặt không bám bụi ở +230C và 50% R.H.: 2-4 tiếng.
    Thời gian cho phép lưu thông nhẹ ở +230C và 50% R.H.: 12 tiếng.
    Thời gian đóng rắn hoàn toàn: 7 ngày.
    Dụng cụ thi công: bay phẳng.
    Lượng dùng: 0,3-0,6 kg/m2 cho mỗi lớp tùy thuộc vào đặc tính và độ thấm hút của bề mặt.
    Đóng gói: bộ 20 kg:
    – TP. A: 16kg;
    – TP. B: 4 kg.

    Giá: Liên hệ